Biểu mẫu 05

           UBND QUẬN BA ĐÌNH                                                  

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRI PHƯƠNG

 

THÔNG BÁO

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRI PHƯƠNG

NĂM HỌC 2019 – 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Điều kiện tuyển sinh

Trẻ  6 tuổi thuộc địa bàn phường Quán Thánh

Trẻ 7 tuổi và bổ sung HS đúng tuyến HTCT lớp 1

Trẻ 8 tuổi và bổ sung HS đúng tuyến HTCT lớp 2

Trẻ 9 tuổi và bổ sung HS đúng tuyến HTCT lớp 3

Trẻ 10 tuổi và bổ sung HS đúng tuyến HTCT lớp 4

       II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, giảng dạy theo hướng dẫn số 9832/BGD&ĐT – GDTH  ngày 01/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- CMHS cùng phối kết hợp với nhà trường và các thầy cô giáo để kèm cặp và  giáo dục HS; Cùng tham gia đánh giá HS

- HS thực hiện nghiêm túc các qui định của nhà trường; HS tham gia hoạt động Sao nhi đồng

- CMHS cùng phối kết hợp với nhà trường và các thầy cô giáo để kèm cặp và  giáo dục HS; Cùng tham gia đánh giá HS.

- HS thực hiện nghiêm túc các qui định của nhà trường; HS tham gia hoạt động Sao nhi đồng

- CMHS cùng phối kết hợp với nhà trường và các thầy cô giáo để kèm cặp và  giáo dục HS; Cùng tham gia đánh giá HS.

- HS thực hiện nghiêm túc các qui định của nhà trường; HS tham gia hoạt động Đội thiếu niên TP HCM

- CMHS cùng phối kết hợp với nhà trường và các thầy cô giáo để kèm cặp và  giáo dục HS; Cùng tham gia đánh giá HS.

- HS thực hiện nghiêm túc các qui định của nhà trường; HS tham gia hoạt động Đội thiếu niên TP HCM

- CMHS cùng phối kết hợp với nhà trường và các thầy cô giáo để kèm cặp và  giáo dục HS; Cùng tham gia đánh giá HS.

- HS thực hiện nghiêm túc các qui định của nhà trường; HS tham gia hoạt động Đội thiếu niên TP HCM

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Hoạt động Sao nhi đồng.

- Giáo dục đạo đức, ứng xử, nề nếp.

- Giáo dục kĩ năng sống, , an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn của công….

- Chăm sóc bán trú, sức khỏe.

- Hoạt động Sao nhi đồng.

- Giáo dục đạo đức, ứng xử, nề nếp tác phong.

- Giáo dục kĩ năng sống, an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn của công….

- Chăm sóc bán trú, sức khỏe..

- Hoạt động đội TN TP HCM .

- Giáo dục đạo đức, ứng xử, nề nếp tác phong.

- Giáo dục kĩ năng sống, an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy.  

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn của công, tiết kiệm điện nước, phòng chống bệnh dịch….

- Chăm sóc bán trú, sức khỏe.

- Hoạt động đội TN TP HCM .

- Giáo dục đạo đức, ứng xử, nếp sống thanh lịch văn minh..

- Giáo dục kĩ năng sống, an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn của công ,tiết kiệm điện nước, phòng chống bệnh dịch ….

- Chăm sóc bán trú, sức khỏe.

- Hoạt động đội TN TP HCM .

- Giáo dục đạo đức, ứng xử, nếp sống thanh lịch văn minh..

- Giáo dục kĩ năng sống, an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn của công, tiết kiệm điện nước, phòng chống bệnh dịch ….

- Chăm sóc bán trú, sức khỏe.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Dự kiến kết quả đạt được trong năm:

- Học tập: Tốt: 760 hs – 59,9 %; Hoàn thành: 509 hs – 40,1 %; Không HT: 0 hs

- Năng lực:

 

Tự phục vụ

Hợp tác

Tự giải quyết vấn đề

Tốt

954 hs - 75,1%

965 hs – 76%

967 hs – 76,2%

Đạt

315 hs – 24,9%

304 hs – 24%

302hs – 23,8%

CCG

0

0

0

 

- Phẩm chất:

 

Chăm học chăm làm

Tự tin

trách nhiệm

Trung thực

 kỉ luật

Đoàn kết

yêu thương

Tốt

945 hs– 74,5%

954 hs - 75%

986 hs - 78%

1151 hs - 91%

Đạt

324 hs– 25,5%

315 hs – 25%

283 hs - 22%

118 hs – 9%

CCG

0

0

0

0

 

- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh để tất cả học sinh tiểu học do nhà trường quản lí được đi học và học hòa nhập.

                                                                                                                                 Hà Nội, ngày 3 tháng 9 năm 2019
                                                                                                                                              HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                                                     (đã ký )

 

                                                                                                                                                 Phạm Minh Thảo

 

 

 

                   UBND QUẬN BA ĐÌNH                                                                             Biểu mẫu 07

 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRI PHƯƠNG

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT  CỦA TRƯỜNG

NĂM HỌC 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

      25

0,92 m2/HS

II

Loại phòng học

  

1

Phòng học kiên cố

     20

0,91 m2/HS

2

Phòng học bán kiên cố

  

3

Phòng học tạm

      5

0,95 m2/HS

4

Phòng học nhờ, mượn

  

III

Số điểm trường lẻ

       1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

    1569

1,2 m2/HS

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

670

0,5 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

1317

1 m2/HS

1

Diện tích phòng học (m2)

1227

1 m2/HS

2

Diện tích thư viện (m2)

30

0,02 m2/HS

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

30

0,04 m2/HS

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

25

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

25

1 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

5

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

5

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

5

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

5

1 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

5

1 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

0

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

25 lớp/25bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

  

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

27

1 lớp/bộ

5

Thiết bị khác.( Prozecter)

25

1 lớp/bộ

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

100

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

25/1227

1229

0,99 m2

XIII

Khu nội trú

0

  

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

5

 

0,1

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                                                                                Hà Nội, ngày 3 tháng 9 năm 2019
                                                                                                                                              HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                                                                                      (đã ký )

 

                                                                                                                                        Phạm Minh Thảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                           UBND QUẬN BA ĐÌNH                                                                                 Biểu mẫu 08

 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRI PHƯƠNG

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG  TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN

NĂM HỌC 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

39

 

1

31

6

1

 

 

 

 

2

34

3

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

11

 

 

7

3

1

 

 

 

 

 

11

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

3

Tin học

2

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

4

Âm nhạc

2

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

6

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

4

 

2

 

1

1

 

 

 

 

 

4

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                 Hà Nội, ngày 3 tháng 9 năm 2019
                                                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                                                     (đã ký )

 

                                                                                                                                             Phạm Minh Thảo